Thamniopsis utacamundiana (Thamniopsis utacamundiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Thamniopsis utacamundiana

Thamniopsis utacamundiana

Tên gọi khác: Thamniopsis (Thamniopsis utacamundiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Pilotrichaceae → Chi Thamniopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669822

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Son La, Dak Lak Province, Vinh Phuc Province, Red River Delta, Vinh Phuc, Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; Chu Yang Sin National Park; Tam Dao National Park; Rung Rinh peak | 2. Along trail to Rung Rinh peak..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1095m – 2172m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, Luong, Thien-Tam|Dinh, N. L., Si He|Khang Sinh Nguyen, Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt.; North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; Chu Yang Sin National Park; Tam Dao National Park; Rung Rinh peak | 2. Along trail to Rung Rinh peak..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Sui Ho Commune. North Vietnam, Banh Hang Stream valley, W-facing slope to Bach Moc Luong Tu Mt., North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., Son La, Lai Chau, Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream, Tam Dao National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sin National Park, Ta Nung.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck in Vietnam (11 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Thamniopsis utacamundiana (Thamniopsis utacamundiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/thamniopsis-thamniopsis-utacamundiana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pilotrichaceae

Actinodontium adscendens (Actinodontium adscendens)

Actinodontium adscendens

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodontium adscendens Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodontium adscendens Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Callicostella eberhardtiana (Callicostella eberhardtiana)

Callicostella eberhardtiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Callicostella kreaniana (Callicostella kreaniana)

Callicostella kreaniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella kreaniana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella kreaniana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Callicostella papillata (Callicostella papillata)

Callicostella papillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella papillata (Mont.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella papillata (Mont.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae