Calyptothecium auriculatum (Calyptothecium auriculatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Calyptothecium auriculatum

Calyptothecium auriculatum

Tên gọi khác: Calyptothecium (Calyptothecium auriculatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pterobryaceae → Chi Calyptothecium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2678126

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Calyptothecium auriculatum (Calyptothecium auriculatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calyptothecium-calyptothecium-auriculatum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pterobryaceae

Xem tất cả 26 loài →
Calyptothecium duplicatum (Calyptothecium duplicatum)

Calyptothecium duplicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium hookeri (Calyptothecium hookeri)

Calyptothecium hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium integrifolium (Calyptothecium integrifolium)

Calyptothecium integrifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium oxyphyllum (Calyptothecium oxyphyllum)

Calyptothecium oxyphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium philippinense (Calyptothecium philippinense)

Calyptothecium philippinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium philippinense Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium philippinense Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium ramosii (Calyptothecium ramosii)

Calyptothecium ramosii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium ramosii Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium ramosii Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium urvilleanum (Calyptothecium urvilleanum)

Calyptothecium urvilleanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium wightii (Calyptothecium wightii)

Calyptothecium wightii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium wightii (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium wightii (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae