Calyptothecium wightii (Calyptothecium wightii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Calyptothecium wightii

Calyptothecium wightii

Tên gọi khác: Calyptothecium (Calyptothecium wightii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium wightii (Mitt.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium wightii (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pterobryaceae → Chi Calyptothecium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2678121

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dong Nai Province, Southeast, Ha Giang, Kon Tum Province, Gia Lai Province, Lam Dong Province, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Tien National Park; Crocodile lake | Car road from Ben Cu to E7. Along trekking trail from E7 - Crocodile lake; trail from Daklua to Bau Chim | 5. Along trail from Daklua to Bau Chim, small trail to Ficus tree; Quan Ba District. Thug Vai Commune.; Gialai-Kongtum: Kongtum, on tree trunk near Sathay river.; Gialai-Kongtum: Gialai, on tree trunk near small stream in dry Dipterocarp. forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 120m – 1450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1912 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong & B.H. Duong, Luong, Thien-Tam|Duong, B. H., Khang Sinh Nguyen, Tran Ninh, Trần, Ninh, Pocs, T.|Ninh|Bich.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; Bryophyte Herb
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Tien National Park; Crocodile lake | Car road from Ben Cu to E7. Along trekking trail from E7 - Crocodile lake; trail from Daklua to Bau Chim | 5. Along trail from Daklua to Bau Chim, small trail to Ficus tree; Quan Ba District. Thug Vai Commune.; Gialai-Kongtum: Kongtum, on tree trunk near Sathay river.; Gialai-Kongtum: Gialai, on tree trunk near small stream in dry Dipterocarp. forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Ba District. Thug Vai Commune., Ha Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gialai-Kongtum: Kongtum, on tree trunk near Sathay river., Gialai-Kongtum: Gialai, on tree trunk near small stream in dry Dipterocarp. forest., Gialai-Kongtum: Gialai [Gia Lai - Kon Tum: Gia Lai]., Gialai-Kongtum: Kongtum [Gia Lai - Kon Tum: Kon Tum], forest near Vietnam-Laos-Cambodia frontier., Bao Loc, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien National Park, Dong Nai Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Calyptothecium wightii (Mitt.) M.Fleisch. in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale

    Mẫu vật lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Calyptothecium wightii (Calyptothecium wightii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calyptothecium-calyptothecium-wightii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pterobryaceae

Xem tất cả 26 loài →
Calyptothecium auriculatum (Calyptothecium auriculatum)

Calyptothecium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium duplicatum (Calyptothecium duplicatum)

Calyptothecium duplicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium hookeri (Calyptothecium hookeri)

Calyptothecium hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium integrifolium (Calyptothecium integrifolium)

Calyptothecium integrifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium oxyphyllum (Calyptothecium oxyphyllum)

Calyptothecium oxyphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium philippinense (Calyptothecium philippinense)

Calyptothecium philippinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium philippinense Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium philippinense Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium ramosii (Calyptothecium ramosii)

Calyptothecium ramosii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium ramosii Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium ramosii Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium urvilleanum (Calyptothecium urvilleanum)

Calyptothecium urvilleanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae