Calyptrochaeta ramosa (Calyptrochaeta ramosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Calyptrochaeta ramosa

Calyptrochaeta ramosa

Tên gọi khác: Calyptrochaeta (Calyptrochaeta ramosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Daltoniaceae → Chi Calyptrochaeta.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7748064

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Lai Chau, Lao Cai, Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Vinh Phuc, Ha Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak; Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1137m – 2821m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1966 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, S. Huttunen, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, I.V. Grusvickij.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt.; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak; North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak; Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: North-west Vietnam, Chieng Xuan Commune, Xuan Nha Nature Reserve, area of Long Sap Army Gate, NW-facing slope of Dinh Pha Luong Mt., Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream, Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Peak, North Vietnam, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, main path to the Phan Xi Pan Peak, Tam Dao National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Calyptrochaeta ramosa (Calyptrochaeta ramosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/calyptrochaeta-calyptrochaeta-ramosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Daltoniaceae

Xem tất cả 19 loài →
Calyptrochaeta boniana (Calyptrochaeta boniana)

Calyptrochaeta boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta japonica (Calyptrochaeta japonica)

Calyptrochaeta japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta remotifolia (Calyptrochaeta remotifolia)

Calyptrochaeta remotifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan & Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan &

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia marginata (Daltonia marginata)

Daltonia marginata

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia marginata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia marginata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia splachnoides (Daltonia splachnoides)

Daltonia splachnoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia waniana (Daltonia waniana)

Daltonia waniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Distichophyllum brevicuspis (Distichophyllum brevicuspis)

Distichophyllum brevicuspis

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Distichophyllum cuspidatum (Distichophyllum cuspidatum)

Distichophyllum cuspidatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae