Daltonia marginata (Daltonia marginata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Daltonia marginata

Daltonia marginata

Tên gọi khác: Daltonia (Daltonia marginata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia marginata Griff.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia marginata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Daltoniaceae → Chi Daltonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5279909

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lang Bian; Vietnam. Lam Dông, Bao Lôc; Vietnam. Lang Bian.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 1962.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lang Bian; Vietnam. Lam Dông, Bao Lôc; Vietnam. Lang Bian.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Daltonia marginata Griff. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Daltonia marginata (Daltonia marginata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/daltonia-daltonia-marginata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Daltoniaceae

Xem tất cả 19 loài →
Calyptrochaeta boniana (Calyptrochaeta boniana)

Calyptrochaeta boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta japonica (Calyptrochaeta japonica)

Calyptrochaeta japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta ramosa (Calyptrochaeta ramosa)

Calyptrochaeta ramosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta remotifolia (Calyptrochaeta remotifolia)

Calyptrochaeta remotifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan & Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan &

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia splachnoides (Daltonia splachnoides)

Daltonia splachnoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia waniana (Daltonia waniana)

Daltonia waniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Distichophyllum brevicuspis (Distichophyllum brevicuspis)

Distichophyllum brevicuspis

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Distichophyllum cuspidatum (Distichophyllum cuspidatum)

Distichophyllum cuspidatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum cuspidatum (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae