
Campanulorchis thao
Campanulorchis thao
Tên gọi khác: Campanulorchis (Campanulorchis thao)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Campanulorchis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6315824
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Nghe An, Ha Giang, Hoa Binh, Lao Cai, Son La, Kon Tum, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate around point.; Vietnam.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 370m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1938 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Son LT, Roeth,J., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate around point.; Vietnam.; Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung., Mai Chau District; Pa Co Municipality, approx. 154 km from Hanoi, along main route between Hanoi and Son La, Hwy. 6; then collections on low hills and mountain tops. Degraded forest on limestone with most valuable timber species removed., Mai Chau District; Pa Co Municipality; Xa Linh Village area #1; approx. 1.5 km SW of village center; (peak and ridge can be seen from Hwy. 6). Collection in primary forest, with abundant bamboo all the way to the top. Between 20.44.04N, 104.55.57 E, at 1098m and 20.43.57 N, 104.55.53 E at 1232 m., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Quang Binh Prov., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate around point., Le Thuy Distr., Kim Thuy municipality, around Bai Dan village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: B6. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), к востоку от Giang Ly, горный массив Би Дуп, хребет Hon Giao, вершина. Моховое криволесье == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, Hon Giao mountain range, at the top. Moss crooked forest, Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system to main peak. Primary broad-leaved mountain evergreen closed forest on granite along river slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N Slope). Primary closed wet broad-leaved and mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on steep granite slopes., S Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, on W macroslope of Gia Rinh mt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Campanulorchis thao (Gagnep.) S.C.Chen & J.J.Wood in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Campanulorchis thao (Campanulorchis thao). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/campanulorchis-campanulorchis-thao (truy cập 21/10/2026).







