
Canscora andrographioides
Canscora andrographioides
Tên gọi khác: Canscora (Canscora andrographioides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Gentianaceae → Chi Canscora.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3841195
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Tỉnh Khánh Hòa, 东京, Annam, Đà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rhododendron Trail; Giang Ly Station; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail" near small waterfall and stream; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park, near the Bach Ma Top; Hon Ba Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Tian-Chuan Hsu, Nuraliev M.S., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., D. T. Hoàn, Hoàn, D.T.|Thuong, Vu|Son, Doãn|Chính, Vu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rhododendron Trail; Giang Ly Station; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail" near small waterfall and stream; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park, near the Bach Ma Top; Hon Ba Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tien Yen, Tonkin, Quang Ninh, Ha-coi, Tonkin, Quang Ninh, Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin, Quang Ninh, Massif du Tam Dao, Vinh Phu, Tonkin, Massif de Tam dao, Vinh Phu, Tonkin, Berges rocailleuses du torrent de Ouenbi, prov. Quang Ninh, Tontkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail" near small waterfall and stream, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park, near the Bach Ma Top, Hon Ba Nature Reserve, Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude de hué, Thua Thien Huê, Annam : Ba-Na près Tourane, Quang Nam, Da Nang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Giang Ly Station.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke in Vietnam (50 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Canscora andrographioides (Canscora andrographioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/canscora-canscora-andrographioides (truy cập 21/10/2026).


