Crawfurdia campanulacea (Crawfurdia campanulacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Crawfurdia campanulacea

Crawfurdia campanulacea

Tên gọi khác: Crawfurdia (Crawfurdia campanulacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Gentianaceae → Chi Crawfurdia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3840160

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2100m – 2100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 1995.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Crawfurdia campanulacea (Crawfurdia campanulacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/crawfurdia-crawfurdia-campanulacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gentianaceae

Xem tất cả 46 loài →
Canscora alata (Canscora alata)

Canscora alata

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora alata (Roth) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora alata (Roth) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Canscora andrographioides (Canscora andrographioides)

Canscora andrographioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Canscora bidoupensis (Canscora bidoupensis)

Canscora bidoupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora bidoupensis Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora bidoupensis Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Centaurium erythraea (Centaurium erythraea)

Centaurium erythraea

Danh pháp khoa học chuẩn: Centaurium erythraea Rafn Tên chấp nhận (Accepted Name): Centaurium erythraea Rafn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Cracosna carinata (Cracosna carinata)

Cracosna carinata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cracosna carinata (Dop) Thiv Tên chấp nhận (Accepted Name): Cracosna carinata (Dop) Thiv (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Cracosna xyridiformis (Cracosna xyridiformis)

Cracosna xyridiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cracosna xyridiformis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cracosna xyridiformis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Crawfurdia championii (Crawfurdia championii)

Crawfurdia championii

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia championii (Gardner) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia championii (Gardner) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Crawfurdia delavayi (Crawfurdia delavayi)

Crawfurdia delavayi

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia delavayi Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia delavayi Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gentianaceae