Canthium horridum
Canthium horridum
Tên gọi khác: Canthium (Canthium horridum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Canthium horridum Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Canthium horridum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Canthium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2898630
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Thanh Hoa, Phu Tho, Thua Thien-Hue, 东京, Dà Nẵng, Quảng Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Van Xuan, Xuan Lien Nature Reserve.; Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park.; Vietnam. Thua Thien-Hue. Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Nach Ma mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 117m – 800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Kent Kainulainen, S. Razafimandimbison, Å. Krüger, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, Sylvain Razafimandimbison, Å. Krüger, K. Kainulainen, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, N. T. Hiep, L. Averyanov & N. T. Vinh et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.T. Vinh, 阮登.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve.; Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Van Xuan, Xuan Lien Nature Reserve.; Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park.; Vietnam. Thua Thien-Hue. Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Nach Ma mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town., Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park., Ouonbi, au nord de Quang-yen., ououbi, au nord de Quang-Yen.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Tham Village, Xuan Lien Natrure Reserve., Thanh Hoa, Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Van Xuan, Xuan Lien Nature Reserve., Vietnam. Thua Thien-Hue. Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Nach Ma mountain system., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, SW slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen primary closed forest along very steep rocky slopes and bluffs of high waterfall facing south. Grant from Henry Luce Foundation., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Canthium horridum Blume in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Canthium horridum (Canthium horridum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/canthium-canthium-horridum (truy cập 21/10/2026).







