Capparis floribunda
Capparis floribunda
Tên gọi khác: Capparis (Capparis floribunda)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis floribunda Wight
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis floribunda Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5602323
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan Province, Ninh Thuan, Gia Lai Province, Khánh Hòa, Khanh Hoa Province, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vinh Hai Commune; Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, Botanical Garden, e slope; Annam: An Khê, prov. Qui Nhon; Gia Lai Province; Annam (Village Moi) Ile Tre près Nhatrang; Ile Tre pres de Nhatrang.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bach et al. PTV 1073, Bach et al. VK 3913, Soejarto, D.D.|Trung, N.T.|Ninh, T.N.|Trinh, T.T., Poilane, E., An Khe & Poilane 17970, Poilane 3060.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vinh Hai Commune; Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, Botanical Garden, e slope; Annam: An Khê, prov. Qui Nhon; Gia Lai Province; Annam (Village Moi) Ile Tre près Nhatrang; Ile Tre pres de Nhatrang.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vinh Hai Commune, Ninh Thuan, Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua NP, Botanical Garden, e slope, Annam (Village Moi) Ile Tre près Nhatrang, Khánh Hòa, Ile Tre pres de Nhatrang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capparis floribunda Wight in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capparis floribunda (Capparis floribunda). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-floribunda (truy cập 22/10/2026).
