
Capparis micracantha
Capparis micracantha
Tên gọi khác: Capparis (Capparis micracantha)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis micracantha DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis micracantha DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5601856
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 110 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, An Giang, Dong Nai Province, An Giang Province, Binh Thuan Province, Bac Kan Province, Ha Tinh, Quang Binh Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); Tân Phú, Cat Tien, Đồng Nai, Vietnam; Ma Da Commune; Nui Sam Mountain; Ta Kou Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 101m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, Hubert Szczygieł, Bach et al. Thuong 57, Bach et al. Thuong 33, Bach et al. VK 3412, Bach et al. VK 3522.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 110 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Nui Cam (Mt. Cam); Tân Phú, Cat Tien, Đồng Nai, Vietnam; Ma Da Commune; Nui Sam Mountain; Ta Kou Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nam Mau Municipality, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune, Ninh Binh Province, Cuc Phong national park. Sam Village, Nho Quan District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ta Kou Nature Reserve, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Ngam Thep (18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E) to Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg.13.15E). Secondary forest along 6 km road between field camp and Rao An., Prov. Quang Binh, distr. Minh Hoa, 72 Km to NWW from Dong Hoi, municipalite Thong Hoa, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang, Annam. Huê, Quang Tri River.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Đồng Nai, Nui Cam (Mt. Cam), Tân Phú, Cat Tien, Đồng Nai, Vietnam, Ma Da Commune, Nui Sam Mountain.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capparis micracantha DC. in Vietnam (110 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capparis micracantha (Capparis micracantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-micracantha (truy cập 21/10/2026).
