Capparis siamensis (Capparis siamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Capparis siamensis

Capparis siamensis

Tên gọi khác: Capparis (Capparis siamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis siamensis Kurz
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis siamensis Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5602201

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: s.l..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Couderc, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Capparis siamensis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Capparis siamensis là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1877.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Capparis siamensis](https://vi.wikipedia.org/wiki/Capparis_siamensis)

Công dụng

  • Cây kiểng lá nội thất và ngoại thất rất được ưa chuộng nhờ hình thái lá biến thiên độc đáo và sang trọng
  • Thanh lọc không khí, hấp thụ các hợp chất hữu cơ bay hơi và tạo độ ẩm tự nhiên cho phòng khách, văn phòng
  • Dễ chăm sóc, sinh trưởng bền bỉ trong điều kiện ánh sáng tán xạ trong nhà
  • Được cộng đồng yêu cây cảnh sưu tầm, nhân giống và trưng bày tạo điểm nhấn kiến trúc xanh

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Capparis siamensis Kurz in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Capparis siamensis (Capparis siamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-siamensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Capparaceae

Xem tất cả 60 loài →
Boscia angustifolia (Boscia angustifolia)

Boscia angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Boscia angustifolia A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boscia angustifolia A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparidastrum solum (Capparidastrum solum)

Capparidastrum solum

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis acutifolia (Capparis acutifolia)

Capparis acutifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis acutifolia Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis acutifolia Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis annamensis (Capparis annamensis)

Capparis annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis assamica (Capparis assamica)

Capparis assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis assamica Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis assamica Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis bachii (Capparis bachii)

Capparis bachii

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis beneolens (Capparis beneolens)

Capparis beneolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis beneolens Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis beneolens Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis cantoniensis (Capparis cantoniensis)

Capparis cantoniensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis cantoniensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis cantoniensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae