Capparis urophylla (Capparis urophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Capparis urophylla

Capparis urophylla

Tên gọi khác: Capparis (Capparis urophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis urophylla F.Chun
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis urophylla F.Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5601929

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 10m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2004 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuong|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Capparis urophylla F.Chun in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Capparis urophylla (Capparis urophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-urophylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Capparaceae

Xem tất cả 60 loài →
Boscia angustifolia (Boscia angustifolia)

Boscia angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Boscia angustifolia A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boscia angustifolia A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparidastrum solum (Capparidastrum solum)

Capparidastrum solum

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis acutifolia (Capparis acutifolia)

Capparis acutifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis acutifolia Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis acutifolia Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis annamensis (Capparis annamensis)

Capparis annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis assamica (Capparis assamica)

Capparis assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis assamica Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis assamica Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis bachii (Capparis bachii)

Capparis bachii

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis beneolens (Capparis beneolens)

Capparis beneolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis beneolens Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis beneolens Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis cantoniensis (Capparis cantoniensis)

Capparis cantoniensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis cantoniensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis cantoniensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae