Capparis versicolor
Capparis versicolor
Tên gọi khác: Capparis (Capparis versicolor)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis versicolor Griff.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis versicolor Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5601902
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Khanh Hoa Province, Hoa Binh, Ninh Binh Province, Ninh Binh, Hoa Binh Province, Kon Tum, Bac Giang Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Son Thai Commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Yen Lac village, Yen Thuy district, Hoa Binh Prov. Site No: CP221..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 2050m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1890 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bach et al. Thuong 34, Bach et al. VK 3980, Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ, Soejarto et al. DDS 12093, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, N. M. Cuong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Son Thai Commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park. Yen Lac village, Yen Thuy district, Hoa Binh Prov. Site No: CP221..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Yen Lac village, Yen Thuy district, Hoa Binh Prov. Site No: CP221., Yen Lak Village, Mai Suu Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Son Thai Commune, Massif du Hon Ba, Khanh Hoa Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Evergreen primary forest on NW slope of Ngoc Linh mountain system on ascent to Ngoc Gua peak..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capparis versicolor Griff. in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capparis versicolor (Capparis versicolor). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-versicolor (truy cập 21/10/2026).
