Capparis zeylanica
Capparis zeylanica
Tên gọi khác: Capparis (Capparis zeylanica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis zeylanica L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis zeylanica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Capparis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5601836
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 79 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Ninh Thuan, Binh Phuoc Province, Kon Tum Province, Kon Tum, Gia Lai Province, Ninh Thuận, Quang Ngai Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Mat Island; Ninh Hai Commune; Bu Gia Map Commune; Tan Lap Commune; So Pai Commune; Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park, Botanical Garden Site.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1919 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Thuong 35, Bach et al. PTV 1071, Bach et al. PTV 661, Bach et al. VK 4552, Bach et al. PTV 730, Thuong et al. Thuong 05.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 79 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Mat Island; Ninh Hai Commune; Bu Gia Map Commune; Tan Lap Commune; So Pai Commune; Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park, Botanical Garden Site.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Mat Island, Ninh Hai Commune, Ninh Thuan Province, Ninh Hai District, Nui Chua National Park, Botanical Garden Site, Ninh Thuan, Phuoc Tien Commune, Nui Chua National Park. Distr. Ninh Hai, Mun. Vinh Hai, Vill. Cau Gay..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Tan Lap Commune, Kon Tum, So Pai Commune, Gougah Falls, Dalat and vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bu Gia Map Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Capparis zeylanica L. in Vietnam (79 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Capparis zeylanica (Capparis zeylanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/capparis-capparis-zeylanica (truy cập 21/10/2026).
