
Cardiopteris quinqueloba
Cardiopteris quinqueloba
Tên gọi khác: Cardiopteris (Cardiopteris quinqueloba)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cardiopteridales → Họ Cardiopteridaceae → Chi Cardiopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6030808
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hòa Bình, Ninh Thuận, Cao Bang, Đồng Nai, Ninh Binh, Lang Son, Kon Tum, Lào Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nà Mèo, Mai Châu, Hòa Bình, 베트남; Bác Ái, Ninh Thuận, Vietnam; Cao Sơn, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Bao Lac Distr., Dinh Phung municipality, Ban Mes village.; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Phu Yen, Son La.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist, Eugene Popov, James Ojascastro, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|Tatiana V. Maisak|L. Osinovetz, Du, N.V.; Quang, B.h.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M.; Clark, R.P.; Little, P.I., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nà Mèo, Mai Châu, Hòa Bình, 베트남; Bác Ái, Ninh Thuận, Vietnam; Cao Sơn, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Bao Lac Distr., Dinh Phung municipality, Ban Mes village.; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Phu Yen, Son La.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nà Mèo, Mai Châu, Hòa Bình, 베트남, Cao Sơn, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam, Bao Lac Distr., Dinh Phung municipality, Ban Mes village., Phu Yen, Son La, Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Mun., Mo Ba vill.,, CPNP, Land valley Yen Quang Ninh Binh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bác Ái, Ninh Thuận, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination., Annam: Dak [interpreted] to, prov. Kontum. d'Indochine., [Dak-to, prov. Kontum].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, [ad Saigon Austro Cochinchinae], locality present but illegible/not translated for catalog no: 1765450, [in prov. Saigon gallicae austro Cochinchinae].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk. in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cardiopteris quinqueloba (Cardiopteris quinqueloba). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cardiopteris-cardiopteris-quinqueloba (truy cập 22/10/2026).


