Citronella suaveolens (Citronella suaveolens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Citronella suaveolens

Citronella suaveolens

Tên gọi khác: Citronella (Citronella suaveolens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Citronella suaveolens (Blume) R.A.Howard
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Citronella suaveolens (Blume) R.A.Howard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cardiopteridales → Họ Cardiopteridaceae → Chi Citronella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3596848

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Quảng Nam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Song Thanh Nature Reserve; La Dêê, Nam Giang, Quảng Nam, Вьетнам.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1050m – 1070m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2019 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Maxim Nuraliev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Song Thanh Nature Reserve; La Dêê, Nam Giang, Quảng Nam, Вьетнам.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Song Thanh Nature Reserve, La Dêê, Nam Giang, Quảng Nam, Вьетнам, Quang Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Citronella suaveolens (Blume) R.A.Howard in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Citronella suaveolens (Citronella suaveolens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/citronella-citronella-suaveolens (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cardiopteridaceae

Cardiopteris moluccana (Cardiopteris moluccana)

Cardiopteris moluccana

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiopteris moluccana Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiopteris moluccana Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cardiopteridaceae
Cardiopteris quinqueloba (Cardiopteris quinqueloba)

Cardiopteris quinqueloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Cardiopteridaceae
Gonocaryum lobbianum (Gonocaryum lobbianum)

Gonocaryum lobbianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocaryum lobbianum (Miers) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocaryum lobbianum (Miers) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cardiopteridaceae
Gonocaryum poilanei (Gonocaryum poilanei)

Gonocaryum poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocaryum poilanei Gagnep. ex Villiers Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocaryum poilanei Gagnep. ex Villiers (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Cardiopteridaceae