Carpinus kweichowensis (Carpinus kweichowensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Carpinus kweichowensis

Carpinus kweichowensis

Tên gọi khác: Carpinus (Carpinus kweichowensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Carpinus kweichowensis Hu
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Carpinus kweichowensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Betulaceae → Chi Carpinus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2875914

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 沙巴颔龙石灰岩阳坡.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 1964.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Carpinus kweichowensis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Edinburgh (E) Herbarium Specim).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Carpinus kweichowensis là một loài thực vật có hoa trong họ Betulaceae. Loài này được Hu mô tả khoa học đầu tiên năm 1931.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Carpinus kweichowensis](https://vi.wikipedia.org/wiki/Carpinus_kweichowensis)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Carpinus kweichowensis Hu in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Carpinus kweichowensis (Carpinus kweichowensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/carpinus-carpinus-kweichowensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Betulaceae

Xem tất cả 16 loài →
Alnus nepalensis (Alnus nepalensis)

Alnus nepalensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus nepalensis D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus nepalensis D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Alnus sieboldiana (Alnus sieboldiana)

Alnus sieboldiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus sieboldiana Matsum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus sieboldiana Matsum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Alnus trabeculosa (Alnus trabeculosa)

Alnus trabeculosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alnus trabeculosa Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alnus trabeculosa Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula alnoides (Betula alnoides)

Betula alnoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula alnoides Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula kweichowensis (Betula kweichowensis)

Betula kweichowensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula kweichowensis Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula kweichowensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula luminifera (Betula luminifera)

Betula luminifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula luminifera H.J.P.Winkl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula luminifera H.J.P.Winkl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula pendula (Betula pendula)

Betula pendula

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula pendula Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula pendula Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Betulaceae
Betula psammophila (Betula psammophila)

Betula psammophila

Danh pháp khoa học chuẩn: Betula psammophila V.N.Vassil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Betula psammophila V.N.Vassil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Betulaceae