
Catunaregam spinosa
Catunaregam spinosa
Tên gọi khác: Catunaregam (Catunaregam spinosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Catunaregam spinosa (Thunb.) Tirveng.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Catunaregam spinosa (Thunb.) Tirveng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Catunaregam.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2910886
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Thua Thien-Hue, Cao Bang, Ha Giang, Ha Tinh, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.; Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 22m – 850m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., earthknight, Nguyen, TMH; O'DOnnell, S.A., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, D. T. Hoàn.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village.; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.; Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, western part, ca. 400 m S of xóm Khanh village., Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La., Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt, Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, BAc Kan; Cho Don Distr., Ban Thi Municipality, village Phia Khao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)., Ha Tinh; Huong Son District, Rao An. From Rao An to field camp, Hue and Vicinity, Indo-China. Hue and vicinity. Hue was the palce of the residence of J. Loureiro [unsure placement].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Catunaregam spinosa (Thunb.) Tirveng. in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Catunaregam spinosa (Catunaregam spinosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/catunaregam-catunaregam-spinosa (truy cập 21/10/2026).







