Ceiba pentandra (Ceiba pentandra)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ceiba pentandra

Ceiba pentandra

Tên gọi khác: Ceiba (Ceiba pentandra)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ceiba pentandra (L.) Gaertn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ceiba pentandra (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Ceiba.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5406697

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vung Tau; Khanh Hoa, Truong Sa; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Vietnam; UTM50_48P_0550_1100; Vietnam: Quang Nam province, Hội An. Südlicher Küstenstreifen, Ortsgebiet von H?i An, an der Strasse zur Küste, ca. 7 m. 10.04.2012, Leg.: R. Vogt & C. Prem-Vogt 17105. ex herb. / ded. : Herbarium Robert Vogt.; Face à l'hôtel Hai Đăng Resort, Zone Suối Nuớc, Quartier de Mũi Né, district de Bắc Bình, Province de Bình Thuận.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 4m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: huffy_cherry, Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le, grinnin, -521335134, Vogt,R. & Prem-Vogt,C., Malaisse F., Rochette A.J. & Tranh T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vung Tau; Khanh Hoa, Truong Sa; Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Vietnam; UTM50_48P_0550_1100; Vietnam: Quang Nam province, Hội An. Südlicher Küstenstreifen, Ortsgebiet von H?i An, an der Strasse zur Küste, ca. 7 m. 10.04.2012, Leg.: R. Vogt & C. Prem-Vogt 17105. ex herb. / ded. : Herbarium Robert Vogt.; Face à l'hôtel Hai Đăng Resort, Zone Suối Nuớc, Quartier de Mũi Né, district de Bắc Bình, Province de Bình Thuận.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Truong Sa, Phú Hài, Phan Thiet, Bình Thuận, Vietnam, Bình Thuận, Vietnam: Quang Nam province, Hội An. Südlicher Küstenstreifen, Ortsgebiet von H?i An, an der Strasse zur Küste, ca. 7 m. 10.04.2012, Leg.: R. Vogt & C. Prem-Vogt 17105. ex herb. / ded. : Herbarium Robert Vogt., Face à l'hôtel Hai Đăng Resort, Zone Suối Nuớc, Quartier de Mũi Né, district de Bắc Bình, Province de Bình Thuận, Annam, Indo-China; Tourane and vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bao Loc (Lang hanh), Di Linh, Lam Dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vung Tau, Cult. in hort. bot. Saigonensi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ceiba pentandra (L.) Gaertn. in Vietnam (34 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ceiba pentandra (Ceiba pentandra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ceiba-ceiba-pentandra (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Malvaceae

Xem tất cả 230 loài →
Sầu riêng (Durio zibethinus) Phổ biến

Sầu riêng

Durio zibethinus

Sầu riêng (danh pháp khoa học Durio zibethinus L.) thuộc chi Durio, họ Cẩm quỳ (Malvaceae) theo hệ thống phân loại hiện đại APG (trước đây xếp vào họ Gạo Bombacaceae). Chi Durio có

Khó 1825 ngày Malvaceae
Ca cao (Theobroma cacao) Phổ biến

Ca cao

Theobroma cacao

Ca cao (Theobroma cacao) — ‘thức ăn của các vị thần’ — là cây công nghiệp cho hạt ca cao, nguyên liệu chính của sô-cô-la. Có nguồn gốc Trung-Nam Mỹ, ca cao được đưa vào Việt Nam từ

Trung bình 1095 ngày Malvaceae
Đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Đậu bắp

Abelmoschus esculentus

Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Malvaceae
Đay (Corchorus capsularis)

Đay

Corchorus capsularis

Tên tiếng Việt: Đay Danh pháp khoa học: Corchorus capsularis Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Đay xanh (Corchorus olitorius)

Đay xanh

Corchorus olitorius

Tên tiếng Việt: Đay xanh Danh pháp khoa học: Corchorus olitorius Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Bông vải (Gossypium hirsutum)

Bông vải

Gossypium hirsutum

Tên tiếng Việt: Bông vải Danh pháp khoa học: Gossypium hirsutum Chi (Genus): Gossypium | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis)

Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis

Tên tiếng Việt: Dâm bụt Danh pháp khoa học: Hibiscus rosa-sinensis Chi (Genus): Hibiscus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Trung bình 180 ngày Malvaceae
Kim ngân (Pachira aquatica)

Kim ngân

Pachira aquatica

Tên tiếng Việt: Kim ngân Danh pháp khoa học: Pachira aquatica Chi (Genus): Pachira | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Malvaceae