Cephalozia acuminata (Cephalozia acuminata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cephalozia acuminata

Cephalozia acuminata

Tên gọi khác: Cephalozia (Cephalozia acuminata), Cephalozia

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalozia acuminata (Herzog) Váňa
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalozia acuminata (Herzog) Váňa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Cephaloziaceae → Chi Cephalozia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9533329

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Cephalozia acuminata.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Cephalozia là một chi rêu trong họ Cephaloziaceae.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Cephalozia](https://vi.wikipedia.org/wiki/Cephalozia)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cephalozia acuminata (Herzog) Váňa in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Cephalozia acuminata (Cephalozia acuminata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cephalozia-cephalozia-acuminata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cephaloziaceae

Cephalozia hamatiloba (Cephalozia hamatiloba)

Cephalozia hamatiloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalozia hamatiloba Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalozia hamatiloba Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Fuscocephaloziopsis catenulata (Fuscocephaloziopsis catenulata)

Fuscocephaloziopsis catenulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Fuscocephaloziopsis catenulata (Huebener) Váňa & L.Söderstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fuscocephaloziopsis catenulata (Huebener) Váňa & L.Söderstr. (

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Odontoschisma grosseverrucosum (Odontoschisma grosseverrucosum)

Odontoschisma grosseverrucosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Odontoschisma grosseverrucosum Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontoschisma grosseverrucosum Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Schiffneria hyalina (Schiffneria hyalina)

Schiffneria hyalina

Danh pháp khoa học chuẩn: Schiffneria hyalina Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schiffneria hyalina Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae