Odontoschisma grosseverrucosum (Odontoschisma grosseverrucosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Odontoschisma grosseverrucosum

Odontoschisma grosseverrucosum

Tên gọi khác: Odontoschisma (Odontoschisma grosseverrucosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Odontoschisma grosseverrucosum Steph.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Odontoschisma grosseverrucosum Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Cephaloziaceae → Chi Odontoschisma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7407783

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Noi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northeast Vietnam. Cao Bang Province, Nguyen Binh District, Thanh Cong Commune, Phia Oac-Phia Den National Park; Ba Vi National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 972m – 972m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2020.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, Pócs T. & G. Kósa. Accompanied by Nguyen Quôc Binh & Đinh Cong Đien.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Odontoschisma grosseverrucosum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Odontoschisma grosseverrucosum Steph. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Odontoschisma grosseverrucosum (Odontoschisma grosseverrucosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/odontoschisma-odontoschisma-grosseverrucosum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Cephaloziaceae

Cephalozia acuminata (Cephalozia acuminata)

Cephalozia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalozia acuminata (Herzog) Váňa Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalozia acuminata (Herzog) Váňa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Cephalozia hamatiloba (Cephalozia hamatiloba)

Cephalozia hamatiloba

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalozia hamatiloba Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalozia hamatiloba Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Fuscocephaloziopsis catenulata (Fuscocephaloziopsis catenulata)

Fuscocephaloziopsis catenulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Fuscocephaloziopsis catenulata (Huebener) Váňa & L.Söderstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fuscocephaloziopsis catenulata (Huebener) Váňa & L.Söderstr. (

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae
Schiffneria hyalina (Schiffneria hyalina)

Schiffneria hyalina

Danh pháp khoa học chuẩn: Schiffneria hyalina Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schiffneria hyalina Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cephaloziaceae