Chaetomorpha linum (Chaetomorpha linum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chaetomorpha linum

Chaetomorpha linum

Tên gọi khác: Chaetomorpha (Chaetomorpha linum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomorpha linum (O.F.Müll.) Kütz.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomorpha linum (O.F.Müll.) Kütz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Cladophorales → Họ Cladophoraceae → Chi Chaetomorpha.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2644592

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chaetomorpha linum (O.F.Müll.) Kütz. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Chaetomorpha linum (Chaetomorpha linum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chaetomorpha-chaetomorpha-linum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cladophoraceae

Chaetomorpha patentiramea (Chaetomorpha patentiramea)

Chaetomorpha patentiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomorpha patentiramea (Mont) Kutz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomorpha patentiramea (Mont) Kutz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Cladophora albida (Cladophora albida)

Cladophora albida

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora albida (Nees) Kütz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora albida (Nees) Kütz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Cladophora coelothrix (Cladophora coelothrix)

Cladophora coelothrix

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora coelothrix Kütz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora coelothrix Kütz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Cladophora perpusilla (Cladophora perpusilla)

Cladophora perpusilla

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora perpusilla Skottsberg & Levring, 1941 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora perpusilla Skottsberg & Levring, 1941 (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Cladophora socialis (Cladophora socialis)

Cladophora socialis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora socialis Kutz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora socialis Kutz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Cladophora vagabunda (Cladophora vagabunda)

Cladophora vagabunda

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophora vagabunda (L.) C.Hoek Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophora vagabunda (L.) C.Hoek (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Lychaete herpestica (Lychaete herpestica)

Lychaete herpestica

Danh pháp khoa học chuẩn: Lychaete herpestica (Mont.) M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Lychaete herpestica (Mont.) M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae
Rhizoclonium riparium (Rhizoclonium riparium)

Rhizoclonium riparium

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhizoclonium riparium (Roth) Harvey Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhizoclonium riparium (Roth) Harvey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cladophoraceae