
Chassalia curviflora
Chassalia curviflora
Tên gọi khác: Chassalia (Chassalia curviflora)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Chassalia curviflora (Wall.) Thwaites
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Chassalia curviflora (Wall.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Chassalia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2912772
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 120 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Thanh Hóa, Kien Giang, Tỉnh Kiến Giang, Dac Lac, Dak Lak, Ninh Binh, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Vietnam; Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa, Вьетнам; Mt. Mo So; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Phú Quá»'c National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Katerina Kashirina, Ivan Kroupsky, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Nuraliev M. S., D.K. Harder, N.V. Du, N.Q. Hieu, P.K. Loc et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 120 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Vietnam; Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa, Вьетнам; Mt. Mo So; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14; Phú Quá»'c National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Giang; Vi Xuyen district, Cao Bo; municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Limestone mountain, W/N of Yen Quang lake., Cuc Phuong National Park, Bong., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m, Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Lũng Cao, Bá Thước, Thanh Hóa, Вьетнам, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Nghe An Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas., Nghe An; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve, Mt. Bach Ma, prov. Thua Thiên-Huê.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municipality. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 13 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 12 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain systemk along Dak Tour river (N slope), Vietnam. Dak Lac. Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). 12°30'N - 12°24N, 108°30'E - 108°26E., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary wet closed mountain broad-leaved forest on granite along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Vietnam, Mt. Mo So, Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Chassalia curviflora (Wall.) Thwaites in Vietnam (120 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Chassalia curviflora (Chassalia curviflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chassalia-chassalia-curviflora (truy cập 21/10/2026).







