Cheiropleuria bicuspis (Cheiropleuria bicuspis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cheiropleuria bicuspis

Cheiropleuria bicuspis

Tên gọi khác: Cheiropleuria (Cheiropleuria bicuspis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cheiropleuria bicuspis (Blume) C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheiropleuria bicuspis (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Gleicheniales → Họ Dipteridaceae → Chi Cheiropleuria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3718361

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thừa Thiên - Huế, Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Da Nang, Quang Nam, Quang Binh, Nghe An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, VN-LD, VN; Vietnam; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN; Lộc Trì, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien Hue, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1050m – 1725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1996 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmitry Ivanov, the_taxanaut, Павлик Лисицын, pgkaestner, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, ober.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, VN-LD, VN; Vietnam; Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN; Lộc Trì, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien Hue, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr. Ma Quai Municipality, Tua Vang mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thừa Thiên - Huế, Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN, Lộc Trì, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam, Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien Hue, VN, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail", Alt.: 1130 m..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN, Vườn Quốc Gia Bi Đoup Núi Bà, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr., Da Chays Commune., Lac Duong District: Bi Doup-Nui Ba National Park, Da Chays Commune.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cheiropleuria bicuspis (Blume) C.Presl in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cheiropleuria bicuspis (Cheiropleuria bicuspis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cheiropleuria-cheiropleuria-bicuspis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dipteridaceae

Camptopteris platyphylla (Camptopteris platyphylla)

Camptopteris platyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Camptopteris platyphylla (Göppert, 1846) Tên chấp nhận (Accepted Name): Camptopteris platyphylla (Göppert, 1846) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Dipteridaceae
Cheiropleuria integrifolia (Cheiropleuria integrifolia)

Cheiropleuria integrifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheiropleuria integrifolia (D.C.Eaton ex Hook.) M.Kato, Y.Yatabe, Sahashi & N.Murak. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheiropleuria integrifolia (D.C.Eaton

Trung bình 365 ngày Dipteridaceae
Dipteris chinensis (Dipteris chinensis)

Dipteris chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dipteris chinensis Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipteris chinensis Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Dipteridaceae
Dipteris conjugata (Dipteris conjugata)

Dipteris conjugata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dipteris conjugata Reinw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dipteris conjugata Reinw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Dipteridaceae