Chionostomum rostratum (Chionostomum rostratum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chionostomum rostratum

Chionostomum rostratum

Tên gọi khác: Chionostomum (Chionostomum rostratum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chionostomum rostratum (Griff.) Müll.Hal.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionostomum rostratum (Griff.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Sematophyllaceae → Chi Chionostomum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8877430

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc Province, Ha Giang Province, Lam Dong Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao National Park; Vinh Phuc, Tam Dao N. P.; Ha Guang (Ha Quang), Cao Bang.; Tam Dao; Vietnam borealis. Ad corticem Theae assamicae prope opp. HA-GIANG.; Centre Vietnam, Mt. Lang Bian.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. Akiyama, Hiroyuki Akiyama, L. V. Averyanov|et al., Tran Ninh, I.V. Grusvickij, Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao National Park; Vinh Phuc, Tam Dao N. P.; Ha Guang (Ha Quang), Cao Bang.; Tam Dao; Vietnam borealis. Ad corticem Theae assamicae prope opp. HA-GIANG.; Centre Vietnam, Mt. Lang Bian.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc, Tam Dao N. P., Ha Guang (Ha Quang), Cao Bang., Tam Dao, Vinh Phuc Province, Vietnam borealis. Ad corticem Theae assamicae prope opp. HA-GIANG..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chionostomum rostratum (Griff.) Müll.Hal. in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Chionostomum rostratum (Chionostomum rostratum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chionostomum-chionostomum-rostratum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Sematophyllaceae

Xem tất cả 46 loài →
Acanthorrhynchium papillatum (Acanthorrhynchium papillatum)

Acanthorrhynchium papillatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthorrhynchium papillatum (Harv.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthorrhynchium papillatum (Harv.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium affine (Acroporium affine)

Acroporium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium affine Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium affine Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium baviense (Acroporium baviense)

Acroporium baviense

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium baviense (Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium baviense (Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium condensatum (Acroporium condensatum)

Acroporium condensatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium condensatum E.B.Bartram Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium condensatum E.B.Bartram (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium convolutum (Acroporium convolutum)

Acroporium convolutum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium convolutum (Sande Lac.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium convolutum (Sande Lac.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium dicranoides (Acroporium dicranoides)

Acroporium dicranoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium dicranoides M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium dicranoides M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium diminutum (Acroporium diminutum)

Acroporium diminutum

Acroporium diminutum (Brid.) M.Fleisch. là một loài rêu thuộc họ Sematophyllaceae, bộ Hypnales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Basionym là Dicranum diminutum Brid.; Acroporium sub

Khó 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium dixonii (Acroporium dixonii)

Acroporium dixonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium dixonii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium dixonii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae