Chlorella sorokiniana (Chlorella sorokiniana)
Đã đối chiếu nguồn Rau ăn lá & rau màu

Chlorella sorokiniana

Chlorella sorokiniana

Tên gọi khác: Chlorella (Chlorella sorokiniana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Trebouxiophyceae → Bộ Chlorellales → Họ Chlorellaceae → Chi Chlorella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5270956

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: the SaiGon-DongNai river; Cam Pha town, Quang Ninh province.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2012 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hoang-Dung Tran, Tran Dang Thuan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: the SaiGon-DongNai river; Cam Pha town, Quang Ninh province.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cam Pha town, Quang Ninh province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: the SaiGon-DongNai river.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Chlorella sorokiniana (Chlorella sorokiniana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chlorella-chlorella-sorokiniana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chlorellaceae

Chlorella lewinii (Chlorella lewinii)

Chlorella lewinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella lewinii C.Bock, Krienitz & Pröschold, 2011 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella lewinii C.Bock, Krienitz & Pröschold, 2011 (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella thermophila (Chlorella thermophila)

Chlorella thermophila

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella thermophila Ma, Han, Huss, Hu, Sun & Zhang, 2015 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella thermophila Ma, Han, Huss, Hu, Sun & Zhang, 2015 (Tình

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella variabilis (Chlorella variabilis)

Chlorella variabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella vulgaris (Chlorella vulgaris)

Chlorella vulgaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella vulgaris Beij. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella vulgaris Beij. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae