Chlorella thermophila (Chlorella thermophila)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Chlorella thermophila

Chlorella thermophila

Tên gọi khác: Chlorella (Chlorella thermophila)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella thermophila Ma, Han, Huss, Hu, Sun & Zhang, 2015
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella thermophila Ma, Han, Huss, Hu, Sun & Zhang, 2015 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Trebouxiophyceae → Bộ Chlorellales → Họ Chlorellaceae → Chi Chlorella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11671314

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2023 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hoang-Dung Tran.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Chlorella thermophila Ma, Han, Huss, Hu, Sun & Zhang, 2015 in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Chlorella thermophila (Chlorella thermophila). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/chlorella-chlorella-thermophila (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Chlorellaceae

Chlorella lewinii (Chlorella lewinii)

Chlorella lewinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella lewinii C.Bock, Krienitz & Pröschold, 2011 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella lewinii C.Bock, Krienitz & Pröschold, 2011 (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella sorokiniana (Chlorella sorokiniana)

Chlorella sorokiniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella sorokiniana Shihira & Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella variabilis (Chlorella variabilis)

Chlorella variabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella variabilis I.Shihira & R.W.Krauss, 1965 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae
Chlorella vulgaris (Chlorella vulgaris)

Chlorella vulgaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Chlorella vulgaris Beij. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chlorella vulgaris Beij. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Chlorellaceae