
chòi mòi nhật
Antidesma japonicum
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Antidesma japonicum Siebold & Zucc.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Antidesma japonicum Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Antidesma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076491
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 42 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Ninh Thuan, Bac Can, Hoa Binh, Bac Kan, Khanh Hoa, Quang Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Loc, Bach Ma National Park; Hue Province. Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; Cuc Phuong National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1234m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1891 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B. H. Quang, Quang BH; et al., N. T. Cuong, Cuong NT; et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.V. Thao|N.T. Vinh, Soejarto DD; Xinh MV.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 42 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Loc, Bach Ma National Park; Hue Province. Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-law Cave area, Hills in the vicinity of Na Bo Village, Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Valley at south slope of Hotspot 45. CP 543, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Hue Province. Nam Dong District. Huong Loc, Bach Ma National Park., Loc Tri, Bach Ma N.P., Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P., A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: "Nam cat Tien Natl.Park,Dong Nai Prov.", Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Antidesma japonicum Siebold & Zucc. in Vietnam (42 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
chòi mòi nhật (Antidesma japonicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/choi-moi-nhat (truy cập 21/10/2026).



