Christella parasitica (Christella parasitica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Christella parasitica

Christella parasitica

Tên gọi khác: Christella (Christella parasitica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Christella parasitica (L.) H.Lév.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Christella parasitica (L.) H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Christella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4083193

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 76 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Thanh Hóa, Ninh Bình, Đồng Nai, Hà Tĩnh, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: P. Nghĩa Đô, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN; X. Cổ Lũng, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Hà Tĩnh, VN; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: galanhsnu, JODY HSIEH, Rand Rudland, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Scarlet Phan, Cheng-Wei Chen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 76 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: P. Nghĩa Đô, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN; X. Cổ Lũng, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN; Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam; Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Hà Tĩnh, VN; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: P. Nghĩa Đô, 河內, Thành Phố Hà Nội, VN, Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small land-locked lake called "Fairy Lake", Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Na Ri distr., Kim Hy mun., Kim Hy Nature Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Cổ Lũng, H. Bá Thước, Thanh Hóa, VN, Hà Tĩnh, VN, Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong district, Tam Dinh commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Da Lat, Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam, Bu Gia Map District, Binh Phuoc (平福省), Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Christella parasitica (L.) H.Lév. in Vietnam (76 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Christella parasitica (Christella parasitica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/christella-christella-parasitica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thelypteridaceae

Xem tất cả 91 loài →
Abacopteris aspera (Abacopteris aspera)

Abacopteris aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris aspera (C.Presl) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris aspera (C.Presl) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris birii (Abacopteris birii)

Abacopteris birii

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris gymnopteridifrons (Abacopteris gymnopteridifrons)

Abacopteris gymnopteridifrons

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris hirtisora (Abacopteris hirtisora)

Abacopteris hirtisora

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris nudata (Abacopteris nudata)

Abacopteris nudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris repanda (Abacopteris repanda)

Abacopteris repanda

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amauropelta glanduligera (Amauropelta glanduligera)

Amauropelta glanduligera

Danh pháp khoa học chuẩn: Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amblovenatum immersum (Amblovenatum immersum)

Amblovenatum immersum

Danh pháp khoa học chuẩn: Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae