Cinnamomum curvifolium (Cinnamomum curvifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cinnamomum curvifolium

Cinnamomum curvifolium

1. Định danh và phân loại

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochinchinensis 1: 252 (1790). GBIF xếp đây là tên chấp nhận. Loài được mô tả trong Flora of Vietnam 20 (Nguyễn Kim Đào, 2017). Do mẫu của Loureiro không còn, De Kok (2023) đã chọn neotype là Poilane 29889, thu ngày 21/4/1939 tại núi Bạch Mã, Thừa Thiên-Huế, ở độ cao 1000–1200 m.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu đã kiểm chứng về dạng sống, kích thước, lá, hoa và quả. Mẫu neotype có nhiều cụm hoa và hoa trưởng thành, khớp với mô tả gốc.

3. Sinh thái và phân bố

Mẫu neotype ở Bạch Mã (1000–1200 m). GBIF có 186 bản ghi ở Việt Nam, nhiều nhất ở Quảng Trị, Lâm Đồng, Thừa Thiên-Huế, Nghệ An, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Phú Thọ. Ngoài Việt Nam, GBIF còn có bản ghi ở Trung Quốc, Lào, Ấn Độ, Campuchia và Thái Lan. Một số bản ghi ở đồng bằng hoặc phía nam (Hà Nội, Hà Nam, Tiền Giang, TP.HCM) có thể là cây trồng hoặc định danh sai. Dữ liệu sinh cảnh chưa đầy đủ.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có dữ liệu công dụng đã kiểm chứng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: LC (theo GBIF, chưa kiểm chứng ở nguồn gốc). Chưa tra được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Tây Bắc
GBIF có bản ghi ở Lào Cai và Hòa Bình (số liệu chưa kiểm chứng).
Đông Bắc
GBIF có bản ghi ở Tuyên Quang, Lạng Sơn, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh và Vĩnh Phúc (số liệu chưa kiểm chứng).
Đồng bằng sông Hồng
GBIF có bản ghi ở Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định; có thể là mẫu trồng hoặc định danh sai, cần kiểm chứng.
Bắc Trung Bộ
Neotype ở Bạch Mã (Thừa Thiên-Huế, 1000–1200 m). GBIF có bản ghi ở Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế, Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Tĩnh.
Nam Trung Bộ
GBIF có bản ghi ở Đà Nẵng, Quảng Nam và Khánh Hòa.
Tây Nguyên
GBIF có bản ghi ở Lâm Đồng (16) và Kon Tum (4).
Đông Nam Bộ
GBIF có một số ít bản ghi ở Bà Rịa-Vũng Tàu, Đồng Nai, TP.HCM; có thể là mẫu trồng hoặc định danh sai.
Đồng bằng sông Cửu Long
GBIF có 1 bản ghi ở Tiền Giang, cần kiểm chứng.
Việt Nam
Có mẫu neotype ở Bạch Mã. GBIF có 186 bản ghi ở Việt Nam, nhưng chưa kiểm chứng bằng danh lục nên chưa đánh giá được mức độ phổ biến hay hiếm.
Thế giới
GBIF có bản ghi ở Trung Quốc, Lào, Ấn Độ, Campuchia, Thái Lan, Bhutan, Indonesia, Nepal, Philippines. Phân bố thế giới chưa kiểm chứng theo POWO hoặc Flora of China.

Công dụng

  • Chưa có dữ liệu công dụng đã kiểm chứng.

Đặc điểm

Mùa hoa
Có hoa vào khoảng tháng 4, suy ra từ một mẫu neotype duy nhất, chưa phải mùa hoa đã xác nhận.

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu đã kiểm chứng về nhân giống.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Data — Cinnamomum curvifolium in Vietnam (186 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Plants of the World Online (Kew)

    Cinnamomum curvifolium — Royal Botanic Gardens, Kew.

    Giấy phép: CC BY 3.0

  3. 3. Zenodo (Flora of Vietnam 20 / De Kok 2023, Adansonia 45(1))

    Tên, basionym, tài liệu công bố và neotype của Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees.

  4. 4. Wikidata

    Mục Q15604188 cho thấy có trang vi.wikipedia; chưa mở được trang này.

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00737186/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.1791717/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  7. 7. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00622461/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Cinnamomum curvifolium (Cinnamomum curvifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cinnamomum-curvifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lauraceae

Xem tất cả 335 loài →
Bơ (Persea americana) Phổ biến

Bơ

Persea americana

Bơ (danh pháp khoa học Persea americana Mill.) thuộc chi Persea, họ Nguyệt quế (Lauraceae) — cùng họ với quế và long não. Loài này có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ, đặc biệt là miền N

Trung bình 1460 ngày Lauraceae
Quế (Cinnamomum cassia)

Quế

Cinnamomum cassia

Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Lauraceae
Actinodaphne pilosa (Actinodaphne pilosa)

Actinodaphne pilosa

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum parthenoxylon (Cinnamomum parthenoxylon)

Cinnamomum parthenoxylon

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Màng tang (Litsea cubeba)

Màng tang

Litsea cubeba

Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Bời lời đỏ (Litsea glutinosa)

Bời lời đỏ

Litsea glutinosa

Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Actinodaphne acuminata (Actinodaphne acuminata)

Actinodaphne acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Actinodaphne angustifolia (Actinodaphne angustifolia)

Actinodaphne angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne angustifolia (Blume) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne angustifolia (Blume) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Lauraceae