Cladophoropsis membranacea (Cladophoropsis membranacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cladophoropsis membranacea

Cladophoropsis membranacea

Tên gọi khác: Cladophoropsis (Cladophoropsis membranacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Siphonocladales → Họ Boodleaceae → Chi Cladophoropsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2644890

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cau Da.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V., E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cau Da.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cladophoropsis membranacea (Cladophoropsis membranacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cladophoropsis-cladophoropsis-membranacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Boodleaceae

Boodlea composita (Boodlea composita)

Boodlea composita

Danh pháp khoa học chuẩn: Boodlea composita (Harv.) F.Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Boodlea composita (Harv.) F.Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Boodleaceae
Phyllodictyon anastomosans (Phyllodictyon anastomosans)

Phyllodictyon anastomosans

Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Boodleaceae