Phyllodictyon anastomosans (Phyllodictyon anastomosans)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Phyllodictyon anastomosans

Phyllodictyon anastomosans

Tên gọi khác: Phyllodictyon (Phyllodictyon anastomosans)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Ulvophyceae → Bộ Siphonocladales → Họ Boodleaceae → Chi Phyllodictyon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7864030

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cau Da.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cau Da.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Phyllodictyon anastomosans (Harv.) Kraft & M.J.Wynne in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Phyllodictyon anastomosans (Phyllodictyon anastomosans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/phyllodictyon-phyllodictyon-anastomosans (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Boodleaceae

Boodlea composita (Boodlea composita)

Boodlea composita

Danh pháp khoa học chuẩn: Boodlea composita (Harv.) F.Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Boodlea composita (Harv.) F.Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Boodleaceae
Cladophoropsis membranacea (Cladophoropsis membranacea)

Cladophoropsis membranacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladophoropsis membranacea (Bang ex C.Agardh) Børgesen (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Boodleaceae