Cladopus pierrei (Cladopus pierrei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cladopus pierrei

Cladopus pierrei

Tên gọi khác: Cladopus (Cladopus pierrei), Tiết cước Pierre

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus pierrei (Lecomte) C.Cusset
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus pierrei (Lecomte) C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Podostemaceae → Chi Cladopus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5662935

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam : massif du Lang Bian, entre Klou et Da Nhim.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 1914.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Chevalier, A.J.B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Cladopus pierrei.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Edinburgh (E) Herbarium Specim).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Tiết cước Pierre là một loài thực vật có hoa trong họ Podostemaceae. Loài này được (Lecomte) C.Cusset mô tả khoa học đầu tiên năm 1973.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Tiết cước Pierre](https://vi.wikipedia.org/wiki/Ti%E1%BA%BFt_c%C6%B0%E1%BB%9Bc_Pierre)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cladopus pierrei (Lecomte) C.Cusset in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Cladopus pierrei (Cladopus pierrei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cladopus-cladopus-pierrei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Podostemaceae

Xem tất cả 10 loài →
Cladopus fallax (Cladopus fallax)

Cladopus fallax

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus fallax C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus fallax C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Cladopus nymanii (Cladopus nymanii)

Cladopus nymanii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus nymanii H.A.Möller Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus nymanii H.A.Möller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Cussetia diversifolia (Cussetia diversifolia)

Cussetia diversifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Dalzellia ubonensis (Dalzellia ubonensis)

Dalzellia ubonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dalzellia ubonensis M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalzellia ubonensis M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Hydrobryum japonicum (Hydrobryum japonicum)

Hydrobryum japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum japonicum Imamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum japonicum Imamura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Hydrobryum minutale (Hydrobryum minutale)

Hydrobryum minutale

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Paracladopus chiangmaiensis (Paracladopus chiangmaiensis)

Paracladopus chiangmaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paracladopus chiangmaiensis M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Paracladopus chiangmaiensis M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Terniopsis chanthaburiensis (Terniopsis chanthaburiensis)

Terniopsis chanthaburiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Terniopsis chanthaburiensis M.Kato & Koi Tên chấp nhận (Accepted Name): Terniopsis chanthaburiensis M.Kato & Koi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Podostemaceae