Paracladopus chiangmaiensis (Paracladopus chiangmaiensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paracladopus chiangmaiensis

Paracladopus chiangmaiensis

Tên gọi khác: Paracladopus (Paracladopus chiangmaiensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paracladopus chiangmaiensis M.Kato
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paracladopus chiangmaiensis M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Podostemaceae → Chi Paracladopus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4072559

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Binh Phuoc (平福省).
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Long Station; Bu Gia Map National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Tian-Chuan Hsu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Long Station; Bu Gia Map National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Long Station.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bu Gia Map National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paracladopus chiangmaiensis M.Kato in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Paracladopus chiangmaiensis (Paracladopus chiangmaiensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paracladopus-paracladopus-chiangmaiensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Podostemaceae

Xem tất cả 10 loài →
Cladopus fallax (Cladopus fallax)

Cladopus fallax

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus fallax C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus fallax C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Cladopus nymanii (Cladopus nymanii)

Cladopus nymanii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus nymanii H.A.Möller Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus nymanii H.A.Möller (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Cladopus pierrei (Cladopus pierrei)

Cladopus pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Cladopus pierrei (Lecomte) C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Cladopus pierrei (Lecomte) C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Cussetia diversifolia (Cussetia diversifolia)

Cussetia diversifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Cussetia diversifolia (Lecomte) M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Dalzellia ubonensis (Dalzellia ubonensis)

Dalzellia ubonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dalzellia ubonensis M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalzellia ubonensis M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Hydrobryum japonicum (Hydrobryum japonicum)

Hydrobryum japonicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum japonicum Imamura Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum japonicum Imamura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Hydrobryum minutale (Hydrobryum minutale)

Hydrobryum minutale

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrobryum minutale (C.Cusset) Koi & M.Kato (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Podostemaceae
Terniopsis chanthaburiensis (Terniopsis chanthaburiensis)

Terniopsis chanthaburiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Terniopsis chanthaburiensis M.Kato & Koi Tên chấp nhận (Accepted Name): Terniopsis chanthaburiensis M.Kato & Koi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Podostemaceae