Clastobryophilum bogoricum (Clastobryophilum bogoricum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Clastobryophilum bogoricum

Clastobryophilum bogoricum

Tên gọi khác: Clastobryophilum (Clastobryophilum bogoricum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryophilum bogoricum (Bosch & Sande Lac.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryophilum bogoricum (Bosch & Sande Lac.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Sematophyllaceae → Chi Clastobryophilum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2680374

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2014 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. Akiyama.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Clastobryophilum bogoricum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Clastobryophilum bogoricum (Bosch & Sande Lac.) M.Fleisch. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Clastobryophilum bogoricum (Clastobryophilum bogoricum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/clastobryophilum-clastobryophilum-bogoricum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sematophyllaceae

Xem tất cả 46 loài →
Acanthorrhynchium papillatum (Acanthorrhynchium papillatum)

Acanthorrhynchium papillatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthorrhynchium papillatum (Harv.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthorrhynchium papillatum (Harv.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium affine (Acroporium affine)

Acroporium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium affine Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium affine Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium baviense (Acroporium baviense)

Acroporium baviense

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium baviense (Besch.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium baviense (Besch.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium condensatum (Acroporium condensatum)

Acroporium condensatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium condensatum E.B.Bartram Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium condensatum E.B.Bartram (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium convolutum (Acroporium convolutum)

Acroporium convolutum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium convolutum (Sande Lac.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium convolutum (Sande Lac.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium dicranoides (Acroporium dicranoides)

Acroporium dicranoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium dicranoides M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium dicranoides M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium diminutum (Acroporium diminutum)

Acroporium diminutum

Acroporium diminutum (Brid.) M.Fleisch. là một loài rêu thuộc họ Sematophyllaceae, bộ Hypnales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Basionym là Dicranum diminutum Brid.; Acroporium sub

Khó 365 ngày Sematophyllaceae
Acroporium dixonii (Acroporium dixonii)

Acroporium dixonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acroporium dixonii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Acroporium dixonii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Sematophyllaceae