Clastobryum cuculligerum (Clastobryum cuculligerum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Clastobryum cuculligerum

Clastobryum cuculligerum

1. Định danh và phân loại

Clastobryum cuculligerum (Sande Lac.) Tixier là tên chấp nhận của một loài rêu thuộc họ Pylaisiadelphaceae, bộ Hypnales. Một số checklist cũ xếp chi Clastobryum vào họ Sematophyllaceae. Ở vùng Wet Tropics của Úc, C. dimorphum được hạ xuống thành thứ của loài này.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu mô tả hình thái đã được kiểm chứng. Chi Clastobryum gồm các loài rêu nhỏ sống bì sinh. Theo Tixier (1977), khi papilla trên tế bào lá không rõ thì khó phân biệt C. papillosum với C. cuculligerum.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 32 bản ghi ở Việt Nam, trong đó có tỉnh Lâm Đồng, Cao Bằng và Hà Giang. Phần lớn bản ghi không có thông tin tỉnh. Ngoài Việt Nam, loài được ghi nhận ở Úc, Sri Lanka, Indonesia, Papua New Guinea, Fiji, Malaysia, New Caledonia, Philippines, Thái Lan, Vanuatu, Micronesia, Campuchia và Đài Loan. Sinh cảnh và độ cao tại Việt Nam chưa được xác minh.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có nguồn ghi nhận công dụng thực tế. Loài có giá trị trong nghiên cứu phân loại và kiểm kê khu hệ rêu.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tra được tình trạng trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 và NĐ 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Đông Bắc
GBIF ghi nhận ở Cao Bằng (2 bản ghi) và Hà Giang (1 bản ghi).
Tây Nguyên
GBIF ghi nhận ở Lâm Đồng (khoảng 4 bản ghi có tỉnh).
Việt Nam
GBIF có 32 bản ghi ở Việt Nam. Chưa xác nhận được qua danh lục rêu Việt Nam; mức độ phổ biến chưa rõ.
Thế giới
Úc, Sri Lanka, Indonesia, Papua New Guinea, Fiji, Malaysia (Langkawi, Borneo), Brunei, New Caledonia, Philippines, Thái Lan (Loei), Vanuatu, Micronesia, Campuchia, Đài Loan.

Công dụng

  • Chưa có công dụng thực tế được ghi nhận
  • Giá trị phân loại học và khảo sát khu hệ rêu

Đặc điểm

Dạng sống
Rêu nhỏ, có thể sống bì sinh theo đặc điểm chung của chi (chưa có mô tả riêng cho loài)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu; cần độ ẩm cao theo đặc tính chung của rêu.
Đất trồng
Không áp dụng; rêu thường bì sinh trên cành cây (theo đặc điểm chung của chi).
Bón phân
Không áp dụng.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống; loài hoang dã, ưu tiên bảo tồn tại chỗ sinh cảnh.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Clastobryum cuculligerum (Sande Lac.) Tixier in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

  3. 3. Bionomia

    Bionomia: mẫu isotype L 0060166 tại Leiden; họ Pylaisiadelphaceae.

  4. 4. Wikidata

    Wikidata Q15575012: Clastobryum cuculligerum.

  5. 5. Akiyama (Nat. Hist. Bull. Siam Soc.)

    Akiyama H. 2018. Mosses new to Vietnam; thảo luận Clastobryum, trích Tixier 1977.

  6. 6. MOBOT Thailand moss checklist

    Danh lục rêu Thái Lan, ghi nhận Loei theo Tixier 1977.

  7. 7. ResearchGate - Australian Wet Tropics

    A revised checklist of the moss flora of the Australian Wet Tropics.

Trích dẫn trang này

Clastobryum cuculligerum (Clastobryum cuculligerum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/clastobryum-cuculligerum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pylaisiadelphaceae

Xem tất cả 65 loài →
Aptychella brevinervis (Aptychella brevinervis)

Aptychella brevinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella planula (Aptychella planula)

Aptychella planula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea)

Aptychella tenuiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Bonnosukea serrulata (Bonnosukea serrulata)

Bonnosukea serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella curvirostris (Brotherella curvirostris)

Brotherella curvirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella erythrocaulis (Brotherella erythrocaulis)

Brotherella erythrocaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella henonii (Brotherella henonii)

Brotherella henonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina ceylonensis (Clastobryellina ceylonensis)

Clastobryellina ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae