Cordia dichotoma (Cordia dichotoma)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cordia dichotoma

Cordia dichotoma

Tên gọi khác: Cordia (Cordia dichotoma)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia dichotoma G.Forst.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia dichotoma G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Cordiaceae → Chi Cordia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5341270

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Điện Biên.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quài Nưa, Tuần Giáo District, Dien Bien, Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; L'Indo-Chine, Entre Dong Mô et Van Linh, Prov. de Langson, Tonkin.; French IndoChina, Tonkin. Hanoi.; French Indochina. Tonkin. Hanoi.; annam : bors du Sông, confluent en aval de Phu Qui, prov. de Vinh.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, Soejarto DD; Cuong NM, A. Petelot, Poilane, E., Clemens J; Clemens MS, Clemens, J.; Clemens, M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quài Nưa, Tuần Giáo District, Dien Bien, Vietnam; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; L'Indo-Chine, Entre Dong Mô et Van Linh, Prov. de Langson, Tonkin.; French IndoChina, Tonkin. Hanoi.; French Indochina. Tonkin. Hanoi.; annam : bors du Sông, confluent en aval de Phu Qui, prov. de Vinh.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quài Nưa, Tuần Giáo District, Dien Bien, Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., French IndoChina, Tonkin. Hanoi., French Indochina. Tonkin. Hanoi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Plants of Annam, Indo-China, Tourane and vicinity, Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species., Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity, (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cordia dichotoma G.Forst. in Vietnam (22 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cordia dichotoma (Cordia dichotoma). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cordia-cordia-dichotoma (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cordiaceae

Cordia aspera (Cordia aspera)

Cordia aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia aspera G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia aspera G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia bantamensis (Cordia bantamensis)

Cordia bantamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia bantamensis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia bantamensis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia cochinchinensis (Cordia cochinchinensis)

Cordia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia cochinchinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia cochinchinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia furcans (Cordia furcans)

Cordia furcans

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia furcans I.M.Johnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia furcans I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia grandis (Cordia grandis)

Cordia grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia grandis Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia grandis Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia myxa (Cordia myxa)

Cordia myxa

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia myxa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia myxa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Pl

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Tâm mộc lá hình tim (Cordia subcordata)

Tâm mộc lá hình tim

Cordia subcordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia subcordata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia subcordata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae