Cordia grandis (Cordia grandis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cordia grandis

Cordia grandis

Tên gọi khác: Cordia (Cordia grandis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia grandis Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia grandis Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Cordiaceae → Chi Cordia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5662094

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: [How Son Bink, Luong Son, Bruing Son (nui cu voi)]; Indo-Chine. Entre Dong Mô et Van Linh. Prov. de Langson, Tonkin.; Tonkin. Environs de Muong Thon.; Tonkin : Vallée de Lankok (Mont Bavi) dans les forêts; [Vallie de Sankett (Monte Bari), dem les sou foret]; Tonkin occidental..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 1983.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: [Bu dui Bint], A. Petelot, Balansa, B., Bon (Abbé).

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: [How Son Bink, Luong Son, Bruing Son (nui cu voi)]; Indo-Chine. Entre Dong Mô et Van Linh. Prov. de Langson, Tonkin.; Tonkin. Environs de Muong Thon.; Tonkin : Vallée de Lankok (Mont Bavi) dans les forêts; [Vallie de Sankett (Monte Bari), dem les sou foret]; Tonkin occidental..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin. Environs de Muong Thon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cordia grandis Roxb. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cordia grandis (Cordia grandis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cordia-cordia-grandis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cordiaceae

Cordia aspera (Cordia aspera)

Cordia aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia aspera G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia aspera G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia bantamensis (Cordia bantamensis)

Cordia bantamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia bantamensis Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia bantamensis Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia cochinchinensis (Cordia cochinchinensis)

Cordia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia cochinchinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia cochinchinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia dichotoma (Cordia dichotoma)

Cordia dichotoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia dichotoma G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia dichotoma G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia furcans (Cordia furcans)

Cordia furcans

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia furcans I.M.Johnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia furcans I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Cordia myxa (Cordia myxa)

Cordia myxa

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia myxa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia myxa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Pl

Trung bình 365 ngày Cordiaceae
Tâm mộc lá hình tim (Cordia subcordata)

Tâm mộc lá hình tim

Cordia subcordata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cordia subcordata Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cordia subcordata Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cordiaceae