
Cornus hongkongensis
Cornus hongkongensis
Tên gọi khác: Cornus (Cornus hongkongensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cornus hongkongensis Hemsl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cornus hongkongensis Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Cornaceae → Chi Cornus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7322062
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Lao Cai, Thua Thien-Hue, Tonkin, Tinh Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế Province, Bạch Mã National Park : Trail eastwards from the Do Quyen villa.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Trail eastwards from the Do Quyen villa.; Xan Xa Ho village, Lao commune; Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, on the slope,; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Fansipan.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 2014m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Nuraliev M.S., Razafimandimbison, S.|&, al., Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Luke, A.; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J., Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế Province, Bạch Mã National Park : Trail eastwards from the Do Quyen villa.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Trail eastwards from the Do Quyen villa.; Xan Xa Ho village, Lao commune; Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, on the slope,; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality.; Fansipan.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, on the slope,, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, near boundary with Hang Kia Municipality., Hoa Binh, Fansipan, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang Pass, margins of road between Sapa and Lai Chau, 沙坝 o gay ho 途中 sapa 2km.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế Province, Bạch Mã National Park : Trail eastwards from the Do Quyen villa., Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Trail eastwards from the Do Quyen villa., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Collected with: L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cornus hongkongensis Hemsl. in Vietnam (47 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cornus hongkongensis (Cornus hongkongensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cornus-cornus-hongkongensis (truy cập 22/10/2026).


