
Coryphopteris hirsutipes
Coryphopteris hirsutipes
Tên gọi khác: Coryphopteris (Coryphopteris hirsutipes)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris hirsutipes (C.B.Clarke) Holttum
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris hirsutipes (C.B.Clarke) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Coryphopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4082669
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Lam Dong, Ha Giang, Lao Cai, Vinh Phuc, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son Thai Commune; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Da Chais commune, Hon Giao forest station,.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1993 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Nguyễn, Ích Lê Phước Thạnh, Pham, Xuân Hoàn & Pham, Thị Nguyện, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. H. van der Werff, Wu Su-Gong|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son Thai Commune; Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời; Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Da Chais commune, Hon Giao forest station,.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Minh distr., Du Gia mun., about 2 km to SW of Giang Tru C vill.., Van Ban Distr. Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary closed evergreen broad-leaved submontane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary coniferous (with Fokienia hodginsii) evergreen montane forest. (FFI Project.), Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Thai Commune, Khanh Hoa (慶和省), Hon Ba Natural Reserve, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Trạm Kiểm Lâm Cổng Trời, Lam Dong (林同省), Lâm Đồng, Bidoup Nui Ba National Park, Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Coryphopteris hirsutipes (C.B.Clarke) Holttum in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Coryphopteris hirsutipes (Coryphopteris hirsutipes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/coryphopteris-coryphopteris-hirsutipes (truy cập 21/10/2026).





