Crateva unilocularis
Crateva unilocularis
Tên gọi khác: Crateva (Crateva unilocularis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Crateva unilocularis Buch.-Ham.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Crateva unilocularis Buch.-Ham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Capparaceae → Chi Crateva.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3871303
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Dà Nẵng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas.; Prov. Quang Binh, distr. Minh Hoa, 72 Km to NWW from Dong Hoi, municipalite Thong Hoa, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang; French Indochina. Village en bordure du Grand Luc [interpreted]. Environs de Hanoi.; Bord du Grand Lac, Hanoi; Tonkin. Village au bordeau du grand lac Honsi.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1030m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1892 – 1999.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cuong NM, L. V. Averyanov, Averyanov, L.|Hiep, N.T.|Loc, P.K., P. A. Pételot, Pételot, P.A., J. Clemens & M.S. Clemens.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas.; Prov. Quang Binh, distr. Minh Hoa, 72 Km to NWW from Dong Hoi, municipalite Thong Hoa, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang; French Indochina. Village en bordure du Grand Luc [interpreted]. Environs de Hanoi.; Bord du Grand Lac, Hanoi; Tonkin. Village au bordeau du grand lac Honsi.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., French Indochina. Village en bordure du Grand Luc [interpreted]. Environs de Hanoi., Bord du Grand Lac, Hanoi.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Remnant open evergreen primary broad-leaved forest along river in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas., Prov. Quang Binh, distr. Minh Hoa, 72 Km to NWW from Dong Hoi, municipalite Thong Hoa, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang, Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers of Hue).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Plantes du Jardin Botanique Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Crateva unilocularis Buch.-Ham. in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Crateva unilocularis (Crateva unilocularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/crateva-crateva-unilocularis (truy cập 21/10/2026).
