Crateva falcata (Crateva falcata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Crateva falcata

Crateva falcata

1. Định danh và phân loại

Crateva falcata (Lour.) DC. thuộc họ Capparaceae, chi Crateva L. (bộ Brassicales). GBIF ghi nhận đây là tên chấp nhận (ACCEPTED, khớp EXACT, khóa 3871584). POWO có liệt kê tên này trong chi Crateva. Flora of China có nhắc đến tên này trong chuyên khảo chi Crateva, nhưng đoạn trích chưa cho biết tên được xử lý là chấp nhận hay đồng danh. Cần đối chiếu thêm.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu có nguồn về hình thái của loài này.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam nhưng không có thông tin tỉnh. Ngoài Việt Nam, GBIF ghi nhận loài ở Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Nhật Bản, Malaysia, Myanmar, Lào và Đài Loan. Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có tư liệu về công dụng của loài này.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Tình trạng trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP chưa được kiểm tra.

6. Gây trồng và nhân giống

Chưa có dữ liệu.

Phân bố

Việt Nam
GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam nhưng không rõ tỉnh; mức độ phổ biến và tính đặc hữu chưa có dữ liệu.
Thế giới
Theo GBIF có ghi nhận ở Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Nhật Bản, Malaysia, Myanmar, Lào và Đài Loan.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu.
Thu hoạch
Chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Crateva falcata (Lour.) DC. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    Plants of the World Online. Chi Crateva L., danh sách loài gồm Crateva falcata.

  3. 3. Flora of China (eFloras)

    Flora of China, chi Crateva (鱼木属), có nhắc Crateva falcata (Lour.) DC.

  4. 4. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.1850655/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.4345312/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.4345311/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Crateva falcata (Crateva falcata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/crateva-falcata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Capparaceae

Xem tất cả 60 loài →
Boscia angustifolia (Boscia angustifolia)

Boscia angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Boscia angustifolia A.Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boscia angustifolia A.Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparidastrum solum (Capparidastrum solum)

Capparidastrum solum

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparidastrum solum (J.F.Macbr.) Cornejo & Iltis (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis acutifolia (Capparis acutifolia)

Capparis acutifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis acutifolia Sweet Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis acutifolia Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis annamensis (Capparis annamensis)

Capparis annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis annamensis (Baker fil.) M.Jacobs (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis assamica (Capparis assamica)

Capparis assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis assamica Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis assamica Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis bachii (Capparis bachii)

Capparis bachii

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis bachii Sy, R.K.Choudhary & Joongku Lee (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis beneolens (Capparis beneolens)

Capparis beneolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis beneolens Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis beneolens Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Capparaceae
Capparis cantoniensis (Capparis cantoniensis)

Capparis cantoniensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis cantoniensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis cantoniensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Capparaceae