Cryptogonium phyllogonioides (Cryptogonium phyllogonioides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cryptogonium phyllogonioides

Cryptogonium phyllogonioides

Tên gọi khác: Cryptogonium (Cryptogonium phyllogonioides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptogonium phyllogonioides (Sull.) Isov.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptogonium phyllogonioides (Sull.) Isov. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pterobryaceae → Chi Cryptogonium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2678212

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam borealis. Prov. Ninh-Binh. In reservato Cuc-Phuong prope pag. Bong.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 450m – 450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pocs, T.|Ninh|Bich.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Cryptogonium phyllogonioides.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cryptogonium phyllogonioides (Sull.) Isov. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Cryptogonium phyllogonioides (Cryptogonium phyllogonioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cryptogonium-cryptogonium-phyllogonioides (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pterobryaceae

Xem tất cả 26 loài →
Calyptothecium auriculatum (Calyptothecium auriculatum)

Calyptothecium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium auriculatum (Dixon) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium duplicatum (Calyptothecium duplicatum)

Calyptothecium duplicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium duplicatum (Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium hookeri (Calyptothecium hookeri)

Calyptothecium hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium hookeri (Mitt.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium integrifolium (Calyptothecium integrifolium)

Calyptothecium integrifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium integrifolium (E.B.Bartram) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium oxyphyllum (Calyptothecium oxyphyllum)

Calyptothecium oxyphyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium oxyphyllum Dixon & P.de la Varde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium philippinense (Calyptothecium philippinense)

Calyptothecium philippinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium philippinense Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium philippinense Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium ramosii (Calyptothecium ramosii)

Calyptothecium ramosii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium ramosii Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium ramosii Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae
Calyptothecium urvilleanum (Calyptothecium urvilleanum)

Calyptothecium urvilleanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptothecium urvilleanum (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Pterobryaceae