Ctenidium luzonense (Ctenidium luzonense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ctenidium luzonense

Ctenidium luzonense

Tên gọi khác: Ctenidium (Ctenidium luzonense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium luzonense Broth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium luzonense Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Myuriaceae → Chi Ctenidium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283760

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao District, Tam Dao townlet, Tam Dao National Park; collections in degraded forest, along trail to Tam Dao II (village) from end of paved trail to ca. 3 km N..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 855m – 855m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|et al.|Phan Ke Loc|M. Alejandra Jaramillo.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Ctenidium luzonense.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Ctenidium luzonense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Ctenidium luzonense](https://vi.wikipedia.org/wiki/Ctenidium_luzonense)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ctenidium luzonense Broth. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Ctenidium luzonense (Ctenidium luzonense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ctenidium-ctenidium-luzonense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myuriaceae

Ctenidium andoi (Ctenidium andoi)

Ctenidium andoi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium andoi N.Nishim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium andoi N.Nishim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium hastile (Ctenidium hastile)

Ctenidium hastile

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium hastile (Mitt.) Lindb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium hastile (Mitt.) Lindb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium lychnites (Ctenidium lychnites)

Ctenidium lychnites

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium lychnites (Mitt.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium lychnites (Mitt.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium serratifolium (Ctenidium serratifolium)

Ctenidium serratifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium serratifolium (Cardot) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium serratifolium (Cardot) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Eumyurium sinicum (Eumyurium sinicum)

Eumyurium sinicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eumyurium sinicum (Mitt.) Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eumyurium sinicum (Mitt.) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Oedicladium fragile (Oedicladium fragile)

Oedicladium fragile

Danh pháp khoa học chuẩn: Oedicladium fragile Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Oedicladium fragile Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Oedicladium rufescens (Oedicladium rufescens)

Oedicladium rufescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Oedicladium rufescens (Reinw. & Hornsch.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oedicladium rufescens (Reinw. & Hornsch.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Palisadula katoi (Palisadula katoi)

Palisadula katoi

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisadula katoi (Broth.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisadula katoi (Broth.) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myuriaceae