Eumyurium sinicum (Eumyurium sinicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Eumyurium sinicum

Eumyurium sinicum

Tên gọi khác: Eumyurium (Eumyurium sinicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Eumyurium sinicum (Mitt.) Nog.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Eumyurium sinicum (Mitt.) Nog. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Myuriaceae → Chi Eumyurium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2673646

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Ha Giang, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Quan Ba District. Thug Vai Commune.; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 562m – 2016m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. Akiyama, Khang Sinh Nguyen, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Eumyurium sinicum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Quan Ba District. Thug Vai Commune.; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quan Ba District. Thug Vai Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Eumyurium sinicum (Mitt.) Nog. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Eumyurium sinicum (Eumyurium sinicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eumyurium-eumyurium-sinicum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myuriaceae

Ctenidium andoi (Ctenidium andoi)

Ctenidium andoi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium andoi N.Nishim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium andoi N.Nishim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium hastile (Ctenidium hastile)

Ctenidium hastile

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium hastile (Mitt.) Lindb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium hastile (Mitt.) Lindb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium luzonense (Ctenidium luzonense)

Ctenidium luzonense

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium luzonense Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium luzonense Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium lychnites (Ctenidium lychnites)

Ctenidium lychnites

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium lychnites (Mitt.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium lychnites (Mitt.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Ctenidium serratifolium (Ctenidium serratifolium)

Ctenidium serratifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Ctenidium serratifolium (Cardot) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ctenidium serratifolium (Cardot) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Oedicladium fragile (Oedicladium fragile)

Oedicladium fragile

Danh pháp khoa học chuẩn: Oedicladium fragile Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Oedicladium fragile Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Oedicladium rufescens (Oedicladium rufescens)

Oedicladium rufescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Oedicladium rufescens (Reinw. & Hornsch.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oedicladium rufescens (Reinw. & Hornsch.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Myuriaceae
Palisadula katoi (Palisadula katoi)

Palisadula katoi

Danh pháp khoa học chuẩn: Palisadula katoi (Broth.) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Palisadula katoi (Broth.) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myuriaceae