Curculigo latifolia (Curculigo latifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Curculigo latifolia

Curculigo latifolia

Tên gọi khác: Curculigo (Curculigo latifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Hypoxidaceae → Chi Curculigo.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8588437

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Curculigo latifolia (Curculigo latifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/curculigo-curculigo-latifolia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Hypoxidaceae

Curculigo annamitica (Curculigo annamitica)

Curculigo annamitica

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo annamitica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo annamitica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo capitulata (Curculigo capitulata)

Curculigo capitulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo conoc (Curculigo conoc)

Curculigo conoc

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo conoc Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo conoc Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo disticha (Curculigo disticha)

Curculigo disticha

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo disticha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo disticha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo gracilis (Curculigo gracilis)

Curculigo gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo orchioides (Curculigo orchioides)

Curculigo orchioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo orchioides Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo orchioides Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo tonkinensis (Curculigo tonkinensis)

Curculigo tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Hạ trâm (Hypoxis aurea)

Hạ trâm

Hypoxis aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypoxis aurea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypoxis aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae