Curculigo tonkinensis (Curculigo tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Curculigo tonkinensis

Curculigo tonkinensis

Tên gọi khác: Curculigo (Curculigo tonkinensis), Cồ nốc Bắc Bộ

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo tonkinensis Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Hypoxidaceae → Chi Curculigo.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2853018

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. In valley, broadleaf evergreen forest, wet area..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 197m – 197m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 1998.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Curculigo tonkinensis.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Cồ nốc Bắc Bộ là một loài thực vật có hoa trong họ Hypoxidaceae. Loài này được Gagnep. mô tả khoa học đầu tiên năm 1934.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Cồ nốc Bắc Bộ](https://vi.wikipedia.org/wiki/C%E1%BB%93_n%E1%BB%91c_B%E1%BA%AFc_B%E1%BB%99)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. In valley, broadleaf evergreen forest, wet area..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. In valley, broadleaf evergreen forest, wet area..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Curculigo tonkinensis Gagnep. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Curculigo tonkinensis (Curculigo tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/curculigo-curculigo-tonkinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Hypoxidaceae

Curculigo annamitica (Curculigo annamitica)

Curculigo annamitica

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo annamitica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo annamitica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo capitulata (Curculigo capitulata)

Curculigo capitulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo conoc (Curculigo conoc)

Curculigo conoc

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo conoc Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo conoc Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo disticha (Curculigo disticha)

Curculigo disticha

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo disticha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo disticha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo gracilis (Curculigo gracilis)

Curculigo gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo gracilis (Kurz) Wall. ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo latifolia (Curculigo latifolia)

Curculigo latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo latifolia Dryand. ex W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Curculigo orchioides (Curculigo orchioides)

Curculigo orchioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Curculigo orchioides Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Curculigo orchioides Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae
Hạ trâm (Hypoxis aurea)

Hạ trâm

Hypoxis aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypoxis aurea Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypoxis aurea Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Hypoxidaceae