
Cyathula prostrata
Cyathula prostrata
Tên gọi khác: Cyathula (Cyathula prostrata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathula prostrata (L.) Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathula prostrata (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Cyathula.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5384314
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, Hoa Binh, Ha Tinh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dinh Độc Lập; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Thuong Lung、Vo Nhai Dist; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters to Bong.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1025m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., L.Q.Li et al., Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh|L. Xiem.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dinh Độc Lập; Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La; Thuong Lung、Vo Nhai Dist; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters to Bong.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Vo Nguyen Giap forest, Phu Yen, Son La, Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Mac Landmark, 500 m from headquarters to Bong., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Cp2, Bong, Helipad, SE corner., Cuc Phuong National Park. CP2: Bong, helipad, SE corner., [Lieuse incultes. Environs du Jardin botanique. Hanoi].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Ngam Thep (18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E) to Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg.13.15E). Secondary forest along 6 km road between field camp and Rao An., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp., Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Tourane and Vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter- being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species)., Annam, Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dinh Độc Lập.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Cyathula prostrata (L.) Blume in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Cyathula prostrata (Cyathula prostrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyathula-cyathula-prostrata (truy cập 21/10/2026).






