Cycas siamensis (Cycas siamensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cycas siamensis

Cycas siamensis

Tên gọi khác: Cycas (Cycas siamensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas siamensis Miq.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas siamensis Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Cycadopsida → Bộ Cycadales → Họ Cycadaceae → Chi Cycas.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2683286

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Binh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park; prov. Daklak : Ersup, Prangk Pot; Cochinchina adcanalem Hatien apice montis Chiung Duing Cambodiae..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, K. D. Hill, Hiep, N.T., J. H. Painter, Pierre JBL.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park; prov. Daklak : Ersup, Prangk Pot; Cochinchina adcanalem Hatien apice montis Chiung Duing Cambodiae..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Binh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park., Dak Lak, Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cycas siamensis Miq. in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cycas siamensis (Cycas siamensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cycas-cycas-siamensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cycadaceae

Xem tất cả 20 loài →
Vạn tuế (Cycas revoluta)

Vạn tuế

Cycas revoluta

Tên tiếng Việt: Vạn tuế Danh pháp khoa học: Cycas revoluta Chi (Genus): Cycas | Họ (Family): Cycadaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá cứng Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhật Bản Vạn

Trung bình 180 ngày Cycadaceae
Cycas balansae (Cycas balansae)

Cycas balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas balansae Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas balansae Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas bifida (Cycas bifida)

Cycas bifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas bifida (Dyer) K.D.Hill Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas bifida (Dyer) K.D.Hill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas brachycantha (Cycas brachycantha)

Cycas brachycantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas brachycantha K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas brachycantha K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cáy Ngen (Cycas chevalieri)

Cáy Ngen

Cycas chevalieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas chevalieri Leandri Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas chevalieri Leandri (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas circinalis (Cycas circinalis)

Cycas circinalis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas circinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas circinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas collina (Cycas collina)

Cycas collina

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas collina K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas collina K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Cycadaceae
Cycas dolichophylla (Cycas dolichophylla)

Cycas dolichophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Cycas dolichophylla K.D.Hill, T.H.Nguyên & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Cycadaceae